Thông báo

TTHC cấp xã
(27/10/2025 00:00:00)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Đối tượng Lĩnh vực Cơ quan công khai Cấp thực hiện Tình trạng
1 1.014259.H61 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp xã) 1089/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
2 1.014258.H61 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp xã) 1089/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
3 1.014275.H61 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. 1085/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
4 1.014284.H61 Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển. 1085/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
5 3.000510.H61 Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết 894/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
6 3.000509.H61 Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương 894/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
7 1.013128.H61 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với các cơ sở, cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển. 779/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
8 1.005412.H61 Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp 758./QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo hiểm (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
9 1.011471.H61 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã 712./QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
10 1.012922.H61 Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng 712./QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
11 1.012531.H61 Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân 712./QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
12 3.000502.H61 Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 636/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
13 1.014027.H61 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội 1411/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
14 1.014028.H61 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội 1411/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
15 3.000467.H61 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) 1398/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
16 3.000468.H61 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) 1398/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
17 1.003596.H61 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) 1438/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
18 1.013725.H61 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh  . 1306/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Việc làm (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
19 1.000094.H61 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 1337/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
20 1.000080.H61 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 1337/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
21 1.004827.H61 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 1337/QĐ-UBND Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
22 2.001384.H61 Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện ...1289/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
23 1.013724.H61 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động  . 1306/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Việc làm (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
24 2.000206.H61 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã ...1289/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
25 1.003005.H61 Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi 1302/QĐ-UBND Người nước ngoài Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
26 2.002349.H61 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi 1302/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
27 1.000110.H61 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
28 1.013791.H61 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã 1284/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
29 1.013794.H61 Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
30 1.013795.H61 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
31 1.013793.H61 Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
32 1.013792.H61 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
33 2.001904.H61 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
34 1.005108.H61 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
35 1.003347.H61 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. 1421/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
36 1.003446.H61 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 1421/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
37 1.003471.H61 Phê duyệt đề cương, kết  quả kiểm định an toàn  đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã 1421/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
38 1.003440.H61 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 1421/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
39 1.013768.H61 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp 1421/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
40 1.013997.H61 Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) 1313/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
41 3.000443.H61 Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 1314/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
42 3.000439.H61 Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 1314/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
43 3.000442.H61 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 1314/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
44 3.000441.H61 Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 1314/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
45 3.000440.H61 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 1314/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
46 1.013822.H61 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn 1304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
47 1.013734.H61 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết . 1287/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
48 1.013821.H61 Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn 1304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
49 1.013796.H61 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ 1285/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
50 1.013797.H61 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ 1285/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
51 1.013798.H61 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ 1285/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
52 1.013979.H61 Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận 1308/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
53 1.013953.H61 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa 1085/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
54 1.013949.H61 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất 1085/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
55 1.013967.H61 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1308/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
56 1.013965.H61 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. 1085/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
57 1.013952.H61 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. 1085/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
58 1.013978.H61 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1085/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
59 1.013950.H61 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. 1085/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
60 1.013962.H61 Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở 1085/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
61 1.013706.H61 Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội 1233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
62 1.013703.H61 Thành lập hội 1233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
63 1.013717.H61 Quỹ tự giải thể 1233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
64 1.013710.H61 Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe 1233/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
65 1.013716.H61 Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ 1233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
66 1.013708.H61 Hội tự giải thể 1233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
67 1.013712.H61 Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ 1233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
68 1.013713.H61 Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ 1233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
69 1.013702.H61 Công nhận ban vận động thành lập hội 1233/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
70 1.013715.H61 Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động 1233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
71 1.013709.H61 Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn 1233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
72 1.013707.H61 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội 1233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
73 1.013714.H61 Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ 1233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
74 1.013711.H61 Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ 1233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
75 1.013704.H61 Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội 1233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
76 1.013750.H61 Thăm viếng mộ liệt sĩ. 1232/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
77 1.012694.H61 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân 1309/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
78 3.000250.H61 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái 1309/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
79 1.007919.H61 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công 1309/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
80 1.004478.H61 Công bố mở cảng cá loại III 1307/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
81 3.000412.H61 Công nhận người lao động có thu nhập thấp 771/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
82 1.013314.H61 Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới 118/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
83 1.013313.H61 Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở 118/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
84 3.000323.H61 Đăng ký giám sát việc giám hộ 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
85 3.000322.H61 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
86 1.013227.H61 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 1410/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
87 1.013228.H61 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 1410/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
88 1.013229.H61 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: 1410/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
89 1.013225.H61 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 1410/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
90 1.013232.H61 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 1410/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
91 1.013226.H61 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 1410/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
92 1.012964.H61 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
93 1.012963.H61 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
94 1.012968.H61 Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
95 1.012962.H61 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
96 1.012969.H61 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
97 1.012967.H61 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
98 1.012961.H61 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
99 1.012971.H61 Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
100 1.012975.H61 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
101 1.012972.H61 Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại 1321/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
102 1.012974.H61 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
103 1.012965.H61 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục 1321/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
104 1.012966.H61 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại 1321/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
105 1.012970.H61 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại 1321/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
106 1.012973.H61 Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
107 3.000308.H61 Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
108 3.000309.H61 Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở 1321/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
109 3.000307.H61 Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
110 1.012888.H61 Công nhận Ban quản trị nhà chung cư 1325/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
111 2.002668.H61 Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2058/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
112 1.012837.H61 Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước 1313/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
113 1.012836.H61 Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) 1313/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
114 1.012812.H61 Hòa giải tranh chấp đất đai 1308/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
115 1.012818.H61 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi 1308/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
116 1.012796.H61 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót 1308/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
117 1.012817.H61 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 1308/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
118 1.012753.H61 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất 1085/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
119 2.002641.H61 Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác 1620/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
120 2.002646.H61 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
121 2.002649.H61 Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
122 2.002640.H61 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác 1620/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
123 2.002648.H61 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
124 2.002650.H61 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
125 2.002636.H61 Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
126 2.002635.H61 Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
127 2.002639.H61 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác 1620/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
128 2.002637.H61 Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 1620/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
129 2.002645.H61 Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
130 2.002644.H61 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
131 2.002643.H61 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
132 2.002642.H61 Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác 1620/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
133 2.002638.H61 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy 1620/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
134 1.012584.H61 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CÁP XÃ) 1285/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
135 1.012582.H61 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ) 1285/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
136 1.012585.H61 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) 1285/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
137 1.012590.H61 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) 1285/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
138 1.012592.H61 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) 1285/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
139 1.012591.H61 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) 1285/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
140 1.012568.H61 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý 1289/QĐ-UBND Doanh nghiệp Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
141 1.012533.H61 Tuyển chọn Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự 1300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Tổ chức, cán bộ (Bộ Công an) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
142 1.012537.H61 Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ 1300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Công an) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
143 1.012538.H61 Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ 1300/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Công an) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
144 2.002620.H61 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên 1561/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
145 1.012223.H61 Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín 1285/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
146 1.012222.H61 Công nhận người có uy tín 1285/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
147 1.012085.H61 Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị 2811/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
148 1.012084.H61 Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân 2811/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
149 2.001944.H61 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em 1304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
150 2.001947.H61 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt 1304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
151 1.004941.H61 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em 1304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
152 2.001942.H61 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế 1304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
153 2.002396.H61 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã 617/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Giải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
154 1.011608.000.00.00.H61 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm 771/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
155 1.011607.000.00.00.H61 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm 771/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
156 1.011606.000.00.00.H61 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm 1226/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
157 1.011609.000.00.00.H61 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình 771/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
158 2.000950.000.00.00.H61 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) 2684/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
159 1.002211.000.00.00.H61 Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) 2684/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
160 2.000424.000.00.00.H61 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải 2683/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
161 1.010941.000.00.00.H61 Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện 1191/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
162 1.010940.000.00.00.H61 Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng 1191/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
163 1.010939.000.00.00.H61 Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng 1191/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
164 1.010938.000.00.00.H61 Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng 1191/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
165 2.002501.000.00.00.H61 Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã 1116/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Xử lý đơn thư (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
166 1.010945.000.00.00.H61 Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã 1114/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Tiếp công dân (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
167 2.002483.000.00.00.H61 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài 589/QĐ-UBND Người nước ngoài Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
168 2.002481.000.00.00.H61 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. 590/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
169 2.002482.000.00.00.H61 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước 589/QĐ-UBND Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
170 1.010833.000.00.00.H61 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công 626/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
171 1.010736.000.00.00.H61 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736) 1103/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
172 2.002409.000.00.00.H61 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã 617/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Giải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
173 2.001088.000.00.00.H61 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. 639/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
174 1.010092.000.00.00.H61 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội 1427/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
175 1.010091.000.00.00.H61 Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội 1427/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
176 1.003702.000.00.00.H61 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người 640/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
177 3.000182.000.00.00.H61 Tuyển sinh trung học cơ sở 590/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
178 1.009455.000.00.00.H61 Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 1229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
179 1.009453.000.00.00.H61 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 1229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
180 1.009454.000.00.00.H61 Công bố hoạt động bến thủy nội địa 1229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
181 1.009452.000.00.00.H61 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa 1229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
182 2.002363.000.00.00.H61 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 139/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
183 1.008950.000.00.00.H61 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp 589/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
184 1.008951.000.00.00.H61 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp 589/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
185 2.001958.000.00.00.H61 Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
186 1.004979.000.00.00.H61 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
187 1.005377.000.00.00.H61 Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
188 1.004982.000.00.00.H61 Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
189 1.005277.000.00.00.H61 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
190 1.005378.000.00.00.H61 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
191 1.005280.000.00.00.H61 Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
192 2.002123.000.00.00.H61 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
193 1.005010.000.00.00.H61 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
194 2.001973.000.00.00.H61 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
195 1.004901.000.00.00.H61 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1620/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
196 1.008725.000.00.00.H61 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1321/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
197 1.008724.000.00.00.H61 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1321/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
198 2.001960.000.00.00.H61 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài 590/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
199 2.002284.000.00.00.H61 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã 590/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
200 1.003434.000.00.00.H61 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) 1228/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
201 2.001627.000.00.00.H61 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. 1421/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
202 2.001212.000.00.00.H61 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 1229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
203 2.001211.000.00.00.H61 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 1229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
204 2.001214.000.00.00.H61 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 1229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
205 2.001215.000.00.00.H61 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu 1229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
206 2.001218.000.00.00.H61 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát 1229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
207 2.001217.000.00.00.H61 Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát 1229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
208 1.008004.000.00.00.H61 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa 772/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
209 2.002226.000.00.00.H61 Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác 110/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
210 2.002228.000.00.00.H61 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác 110/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
211 2.001621.000.00.00.H61 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) 825/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
212 2.000575.000.00.00.H61 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 598/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
213 1.001266.000.00.00.H61 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh 598/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
214 1.001570.000.00.00.H61 Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh 598/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
215 2.000720.000.00.00.H61 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 598/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
216 1.001612.000.00.00.H61 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh 598/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
217 1.007433.000.00.00.H61 Thủ tục thay đổi tên gọi, trụ sở làm việc của Trung tâm công tác  xã hội công lập (cấp huyện) 3161/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chính quyền địa phương (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
218 1.007428.000.00.00.H61 Thủ tục đổi tên quỹ (cấp huyện) 3161/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chính quyền địa phương (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
219 1.007427.000.00.00.H61 Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ (cấp huyện) 3161/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chính quyền địa phương (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
220 1.007417.000.00.00.H61 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp huyện) 3161/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chính quyền địa phương (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
221 1.007416.000.00.00.H61 Thủ tục hội tự giải thể (cấp huyện) 3161/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tổ chức - Biên chế (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
222 1.007415.000.00.00.H61 Thủ tục đổi tên hội (cấp huyện) 3161/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tổ chức - Biên chế (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
223 1.007414.000.00.00.H61 Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (cấp huyện) 3161/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tổ chức - Biên chế (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
224 1.007410.000.00.00.H61 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội (cấp huyện) 3161/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tổ chức - Biên chế (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
225 1.007407.000.00.00.H61 Thủ tục thành lập hội (cấp huyện) 3161/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tổ chức - Biên chế (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
226 1.007405.000.00.00.H61 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp huyện) 3161/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tổ chức - Biên chế (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
227 2.001008.000.00.00.H61 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật 1374/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
228 2.000992.000.00.00.H61 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã 1503/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
229 2.000497.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
230 2.000513.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
231 2.000554.000.00.00.H61 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
232 2.002189.000.00.00.H61 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
233 2.000756.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
234 1.001669.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
235 2.000779.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 628/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
236 1.001766.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
237 2.000806.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
238 1.000893.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
239 2.000522.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
240 2.000547.000.00.00.H61 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
241 2.000748.000.00.00.H61 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
242 1.001695.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
243 2.000528.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
244 1.006445.000.00.00.H61 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
245 1.006444.000.00.00.H61 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại 1321/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
246 1.006390.000.00.00.H61 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục 1321/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
247 1.001639.000.00.00.H61 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
248 1.004563.000.00.00.H61 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học 1321/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
249 1.004552.000.00.00.H61 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại 1321/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
250 2.001842.000.00.00.H61 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục 1321/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
251 1.001622.000.00.00.H61 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo 589/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
252 1.005099.000.00.00.H61 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học 589/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
253 1.004082.000.00.00.H61 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) 953/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
254 2.000355.000.00.00.H61 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn 1304/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
255 1.001653.000.00.00.H61 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật 483QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
256 1.001699.000.00.00.H61 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật 483QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
257 1.001731.000.00.00.H61 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội 1304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
258 1.001776.000.00.00.H61 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng 1304/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
259 1.001662.000.00.00.H61 Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất 1291/UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
260 1.004772.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
261 1.004884.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký lại khai sinh 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
262 1.004873.000.00.00.H61 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
263 1.004859.000.00.00.H61 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
264 1.003583.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
265 1.000689.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
266 1.001193.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký khai sinh 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
267 1.005461.000.00.00.H61 Đăng ký lại khai tử 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
268 1.004746.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký lại kết hôn 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
269 1.004845.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
270 1.004837.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký giám hộ 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
271 1.000419.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
272 1.000656.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký khai tử 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
273 1.001022.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
274 1.000894.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký kết hôn 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
275 2.001009.000.00.00.H61 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở 1374/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
276 2.001406.000.00.00.H61 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở 1374/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
277 2.001016.000.00.00.H61 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản 1374/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
278 2.001019.000.00.00.H61 Thủ tục chứng thực di chúc 1374/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
279 2.001035.000.00.00.H61 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở 1374/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
280 2.000942.000.00.00.H61 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 1374/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
281 2.000927.000.00.00.H61 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch 1374/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
282 2.000913.000.00.00.H61 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 136/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
283 2.002165.000.00.00.H61 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
284 2.001261.000.00.00.H61 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 1289/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
285 2.001270.000.00.00.H61 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 1289/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
286 2.001283.000.00.00.H61 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 1289/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
287 2.000150.000.00.00.H61 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 1289/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
288 2.000162.000.00.00.H61 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 1289/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
289 2.000181.000.00.00.H61 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 1289/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
290 2.000615.000.00.00.H61 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu 1289/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
291 2.000620.000.00.00.H61 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 1289/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
292 2.001240.000.00.00.H61 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 1289/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
293 2.002096.000.00.00.H61 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã 1326/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Công nghiệp địa phương (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
294 1.001279.000.00.00.H61 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 1289/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
295 2.000629.000.00.00.H61 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 1289/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
296 2.000633.000.00.00.H61 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 1289/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Hợp tác xã Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
297 2.001263.000.00.00.H61 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước 139/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
298 2.001255.000.00.00.H61 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước 139/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
299 1.004498.000.00.00.H61 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 1307/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
300 1.003956.000.00.00.H61 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 1307/QĐ-UBND Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
301 2.001023.000.00.00.H61 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 1934/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
302 2.000986.000.00.00.H61 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 1934/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
303 1.000593.000.00.00.H61 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động 1301/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
304 2.002080.000.00.00.H61 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên 2684/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
305 2.000930.000.00.00.H61 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) 2684/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
306 1.003622.000.00.00.H61 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã 95/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
307 2.000794.000.00.00.H61 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở 95/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai
308 1.003658.000.00.00.H61 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa 1229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Vĩnh Long Cấp Xã Công khai